Trao Đổi Với Dân Làng Trong Minecraft 1.17.2

cach trao doi do voi dan lang trong minecraft

Trading hay còn gọi là trao đổi đồ với dân làng, là giao dịch giữa người chơi và dân làng bằng viên emeraldngọc lục bảo. Khi bạn cho dân làng số lượng ngọc lục bảo họ yêu cầu, dân làng sẽ cho bạn lại những món đồ giá trị của họ.

Trên phiên bản mới, có rất nhiều loại dân làng mới mà mỗi loại dân làng lại trao đổi những món đồ khác nhau.

Cứ việc trao đổi quái vật cứ để người sắt lo!
Cứ việc trao đổi quái vật cứ để người sắt lo!

Vậy, bạn đã biết hết các loại dân làng chưa? Trading với họ cần bao nhiêu ngọc lục bảo nhỉ? Cũng như cách để biến họ trở thành loại dân làng mà bạn muốn trao đổi?

Trong bài viết này chúng ta sẽ cũng nhau tìm hiểu nhé!

Tìm hiểu về dân làng

Ở phiên bản dưới -1.14, dân làng chỉ có 1 loại duy nhất và tất cả đồ trao đổi đều ngẫu nhiên. Tuy nhiên, trên phiên bản 1.14+ mọi thứ đã hoàn toàn khác.

Đầu tiên, phải kể đến số lượng dân làng cực kỳ cực kỳ nhiều.

Nếu kể tổng cả tất cả các địa hình, tổng số dân làng sẽ là 78 bao gồm 7 địa hình khác nhau như sa mạc, rừng rậm, trảng cỏ, tuyết, đầm lầy, rừng taiga và đồng bằng.

Thậm chí nếu tính cả dân làng mặc định con số sẽ lên 85 loại dân làng khác nhau.

85 loại dân làng khác nhau trong Minecraft
85 loại dân làng khác nhau trong Minecraft

Trao đổi với dân làng

Thông thường, dân làng sẽ cho phép bạn trao đổi 10 vật phẩm. Tuy nhiên, trên phiên bản điện thoại có đôi chút khác chỉ cho phép bạn trao đổi từ 8-10 vật phẩm, nếu xui thì bạn chỉ có thể trao đổi 8 vật phẩm.

Người chơi có huy hiệu anh hùng của làng sẽ được giảm giá emeraldngọc lục bảo khi trao đổi, huy hiệu càng cao càng giảm được nhiều. Với huy hiệu cấp độ VII có thể giảm 98.75%.

Khi nói chuyện với dân làng không có ngành nghề chúng sẽ từ chối trao đổi và lắc lắc lắc cái đầu! Mình sẽ chỉ cho bạn cách dạy nghề cho dân làng ở phần kế tiếp.

Lắc lắc lắc!
Lắc lắc lắc!

Cách dạy ngành nghề cho dân làng

Mỗi loại dân làng sẽ có một ngành nghề khác nhau, từ làm giáp, ngư dân, nông dân cho đến thủ thư, người làm đồ da … v.v

Ban đầu, dân làng sẽ không có một ngành nghề gì cả, nhưng khi người chơi đặt cạnh họ những đồ vật mà họ yêu thích thì họ sẽ trở thành người cực giỏi trong một ngành nghề nào đó.

Ví dụ mình sẽ đặt composterthùng ủ phân kế bên một người dân, và anh ta sẽ trở thành một anh nông dân chăm chỉ đó chính là cách dạy nghề cho anh ta.

Để biết mọi ngành nghề mà dân làng có thể học, hãy theo dõi phần tiếp theo nhé!

Cấp độ khi trao đổi

Được chia thành 5 cấp độ, mỗi loại cấp độ lại cho phép bạn trao đổi với những vật phẩm khác nhau. Cấp độ càng cao thì giá trị của vật phẩm càng hiếm và quý giá.

Cấp độ Huy hiệu Tên Kinh nghiệm cần để tăng cấp
1 Villager badge Novice Nghiệp dư 0
2 Villager badge Apprentice Tập sự 10
3 Villager badge Journeyman Thành thạo 70
4 Chuyên gia 150
5 Villager badge Master Bậc thầy 250

Khi lên cấp độ, chúng sẽ thay đổi huy ở dưới lưng quần và kèm theo hiệu ứng purple particleskhói hồng.

Thú vị phải không nào? Bạn có thể xem thêm video về dân làng do chính Mojang làm tại đây:

Danh sách trao đổi vật phẩm với 14 loại dân làng

Thôi không dài dòng nữa, mình đã ghi rất chi tiết những vật phẩm trao đổi và những khối đặt cạnh dân làng ở bên dưới rồi. Cùng xem thôi nào!

Những vật phẩm siêu thú vị khi trao đổi với dân làng
Những vật phẩm siêu thú vị khi trao đổi với dân làng

Thợ làm giáp (Armorer)

Khi ở gần dân làng có blast furnacelò luyện kim nó sẽ trở thành thợ làm giáp.

trao doi voi tho lam giap

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice coalThan 15 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 5 iron helmetNón sắt 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 9 iron chestplateÁo sắt 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 7 iron leggingsQuần sắt 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 4 iron bootsỦng sắt 1 12 1
Villager badge Apprentice iron ingotSắt 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 36 bellChuông 1 12 5
emeraldNgọc lục bảo 3 chainmail leggingsQuần xích 1 12 5
emeraldNgọc lục bảo 1 chainmail bootsỦng xích 1 12 5
Villager badge Journeyman lava bucketXô dung nham 1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
diamondKim cương[PC] 1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo 1 chainmail helmetNón xích 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 4 chainmail chestplateÁo xích 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 5 shieldKhiên 1 12 10
diamondKim cương[PE] 1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 19-33 diamond leggingsQuần k.cương[3] 1 3 15
emeraldNgọc lục bảo 13-27 diamond bootsỦng k.cương[3] 1 3 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 13-27 diamond helmetsNón k.cương[3] 1 3 30
emeraldNgọc lục bảo 21-35 diamond chestplateÁo k.cương[3] 1 3 30

Thợ giết mổ (Butcher)

Khi ở gần dân làng có smokerlò hun khói nó sẽ trở thành thợ giết mổ.

trao doi voi tho giet mo

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice raw chickenThịt gà sống 14 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
raw rabbitThịt thỏ sống 4 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
raw porkchopThịt heo sống 7 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 1 rabbit stewSúp thỏ 1 12 1
Villager badge Apprentice coalThan 15 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
emeraldNgọc lục bảo[PE] 1 cooked rabbitThịt thỏ chín 5 16 6
emeraldNgọc lục bảo 1 cooked chickenThịt gà chín 8 16 5
emeraldNgọc lục bảo 1 steakThịt heo chín 5 16 5
emeraldNgọc lục bảo[PE] 1 cooked muttonThịt cừu chín 4 16 10
Villager badge Journeyman raw beefThịt bò sống 10 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
raw muttonThịt cừu sống 7 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
emeraldNgọc lục bảo[PE] 1 steakBít tết 3 16 10
dried kelp blockKhối tảo bẹ khô 10 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
Villager badge Master sweet berriesQuả mọng ngọt 10 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30

Người vẽ bản đồ (Cartographer)

Khi ở gần dân làng có cartography tablebàn vẽ bản đồ nó sẽ trở thành người vẽ bản đồ.
trao doi voi nguoi ve ban do

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice paperGiấy 24 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 7 empty mapBản đồ trống 1 12 1
Villager badge Apprentice glass paneTấm thủy tinh 11 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
emeraldNgọc lục bảo
CompassLa bàn
13
1
ocean explorer mapBản đồ
Lâu đài dưới biển
1 12 5
Villager badge Journeyman CompassLa bàn 1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo
CompassLa bàn
14
1
woodland explorer mapBản đồ
Biệt thự trong rừng
1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 3 item frameKhung vật phẩm 1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 1 white bannerlight gray bannergray bannerblack bannerbrown bannerorange banneryellow bannerlime banner
green bannercyan bannerlight blue bannerblue bannerpurple bannermagenta bannerpink bannerred banner
Một trong những lá cờ
1 12 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 1 flower charge banner patternHoa văn cờ hiệu
Bông hoa rực cháy
1 12 30
emeraldNgọc lục bảo[PE] 2 field masoned banner patternHoa văn cờ hiệu
Lát gạch sole
1 12 30
emeraldNgọc lục bảo[PE] 3 flower charge banner patternHoa văn cờ hiệu
Phủ màu viền
1 12 30

Linh mục (Cleric)

Khi ở gần dân làng có brewing standgiàn pha thuốc nó sẽ trở thành linh mục.
trao doi voi linh muc

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice rotten fleshThịt thối 32 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 1 redstoneĐá đỏ 2 12 1
Villager badge Apprentice gold ingotVàng 3 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 1 lapis lazuliNgọc lưu ly 1 12 5
Villager badge Journeyman rabbit’s footChân thỏ 2 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo[PE]
emeraldNgọc lục bảo[PC]
4 glowstone dustBột đá phát sáng
glowstoneĐá phát sáng
1 12 10
scuteVảy 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
glass bottleChai thủy tinh 9 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 5 ender pearlNgọc Ender 1 12 15
Villager badge Master nether wartBướu địa ngục 22 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 3 bottle o’ enchantingBình kinh nghiệm 1 12 30

Nông dân (Farmer)

Khi ở gần dân làng có composterthùng ủ phân nó sẽ trở thành nông dân.
trao doi voi nong dan

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice wheatLúa 20 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
potatoKhoai tây 26 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
carrotCà rốt 22 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
beetrootCủ dền 15 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 1 breadBánh mì 6 16 1
Villager badge Apprentice pumpkinBí ngô 6 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 1 pumpkin pieBánh bí ngô 4 12 5
emeraldNgọc lục bảo 1 appleTáo 4 16 5
Villager badge Journeyman melonDưa hấu 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo 3 cookieBánh quy 18 12 10
emeraldNgọc lục bảo 1 cakeBánh ngọt 1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 1 suspicious stewSúp đáng ngờ
5 giây của

night visionNhìn trong bóng tối
1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 1 suspicious stewSúp đáng ngờ
8 giây của
jump boostNhảy cao
1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 1 suspicious stewSúp đáng ngờ
7 giây của
weaknessYếu đuối
1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 1 suspicious stewSúp đáng ngờ
6 giây của
blindnessMù lòa
1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 1 suspicious stewSúp đáng ngờ
14 giây của
poisonĐộc tố
1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 1 suspicious stewSúp đáng ngờ
0.35 giây của

saturationĐộ bão hòa
1 12 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 3 golden carrotCà rốt vàng 3 12 30
emeraldNgọc lục bảo 4 glistering melon sliceDưa hấu lấp lánh 3 12 30

Ngư dân (Fisherman)

Khi ở gần dân làng có barrelthùng nó sẽ trở thành ngư dân.
trao doi voi ngu dan

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice stringSợi chỉ 20 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
coalThan 10 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo
raw codCá tuyết sống
1
6
cooked codCá tuyết chín 6 16 1
emeraldNgọc lục bảo 3 cod bucketXô cá tuyết 1 16 1
Villager badge Apprentice raw codCá tuyết sống 15 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
emeraldNgọc lục bảo
raw salmonCá hồi sống
1
6
cooked salmonCá hồi chín 6 16 5
emeraldNgọc lục bảo 2 campfireLửa trại 1 12 5
Villager badge Journeyman raw salmonCá hồi sống 13 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
emeraldNgọc lục bảo 7-22 fishing rodCần câu cá[3] 1 3 10
tropical fishCá nhiệt đới 6 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
Villager badge Master pufferfishCá nóc 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
birch boatspruce boatoak boatacacia boatdark oak boat
1 trong 5
Chiếc thuyền[B]
1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30

Thợ làm cung tên (Fletcher)

Khi ở gần dân làng có fletching tablebàn làm cung tên nó sẽ trở thành thợ làm cung tên.
trao doi voi tho lam cung ten

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice stickGậy 32 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 1 arrowMũi tên‌ 16 12 1
emeraldNgọc lục bảo
gravelSỏi
1
10
flintĐá lửa 10 12 1
Villager badge Apprentice flintĐá lửa 26 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 2 bowCung 1 12 5
Villager badge Journeyman stringSợi chỉ 14 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
emeraldNgọc lục bảo 3 crossbowCây nỏ 1 12 10
featherLông 24 emeraldNgọc lục bảo 1 16 30
emeraldNgọc lục bảo 7-21 bowCung[3] 1 3 15
Villager badge Master tripwire hookMóc dây bẫy 8 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 8-22 crossbowCây nỏ[3] 1 3 15
emeraldNgọc lục bảo
arrowMũi tên‌
2
5
12345
678910
1112131415
1 trong 15
Mũi tên ma quỷ[T]
5 12 30

Thợ làm đồ da (Leatherworker)

Khi ở gần dân làng có cauldronvạc nó sẽ trở thành thợ làm đồ da.
trao doi voi tho lam do da

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice leatherDa thuộc 6 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 3 leather pantsQuần da[4] 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 7 leather tunicÁo da[4] 1 12 1
Villager badge Apprentice flintĐá lửa 26 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 5 leather capNón da[4] 1 12 5
emeraldNgọc lục bảo 4 leather bootsỦng da[4] 1 12 5
Villager badge Journeyman rabbit hideda thỏ 9 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo 7 leather tunicÁo da[4] 1 12 1
scuteVảy 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 6 leather horse armorGiáp ngựa da[4] 1 12 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 6 saddleYên ngựa 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 5 leather capNón da[4] 1 12 30

Thủ thư (Librarian)

Khi ở gần dân làng có lecternbục để sách nó sẽ trở thành thủ thư.
trao doi voi thu thu

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice paperGiấy 24 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo
bookSách
5-64
1
enchanted bookSách phù phép[3] 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 9 bookshelfKệ sách 1 12 1
Villager badge Apprentice bookSách 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo
bookSách
5-64
1
enchanted bookSách phù phép[3] 1 12 5
emeraldNgọc lục bảo 1 lanternĐèn lồng 1 12 5
Villager badge Journeyman ink sacsTúi mực 5 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo
bookSách
5-64
1
enchanted bookSách phù phép[3] 4 12 10
emeraldNgọc lục bảo 1 glassThủy tinh 1 12 10
book and quillSách và bút lông 1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo
bookSách
5-64
1
enchanted bookSách phù phép[3] 1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 5 clockĐồng hồ 1 12 15
emeraldNgọc lục bảo 4 compassLa bàn 1 12 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 20 name tagNhãn ghi tên 1 12 30

Thợ nề (Mason)

Khi ở gần dân làng có stonecuttermáy cắt đá nó sẽ trở thành thợ nề.
trao doi voi tho ne

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice clay ballCục đất sét 10 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 1 brickViên gạch 10 16 1
Villager badge Apprentice stoneĐá 20 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
emeraldNgọc lục bảo 1 chiseled stone bricksGạch đá đục 4 16 5
Villager badge Journeyman graniteĐá hoa cương 16 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
andesiteĐá andesit 16 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
dioriteĐá diorit 16 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
emeraldNgọc lục bảo 1 polished andesiteĐá andesit
đánh bóng
4 16 10
emeraldNgọc lục bảo 1 polished graniteĐá hoa cương
đánh bóng
4 16 10
emeraldNgọc lục bảo 1 polished dioriteĐá diorit đánh bóng 4 16 10
emeraldNgọc lục bảo 1 dripstone blockKhối thạch nhũ 4 16 10
nether quartzThạch anh 12 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 1 12345678
a1a2a3a4a5a6a7a8
b1b2b3b4b5b6b7b8
c1c2c3c4c5c6c7c8
1-2 trong 32 đất nung
1 12 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 1 quartz pillarCột trụ thạch anh 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 1 block of quartzKhối thạch anh 1 12 30

Người chăn cừu (Shepherd)

Khi ở gần dân làng có loomkhung cửi nó sẽ trở thành người chăn cừu.
trao doi voi nguoi chan cuu

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice white woolLen trắng 18 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
brown woolLen nâu 18 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
black woolLen đen 18 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
gray woolLen xám 18 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 2 shearsKéo tỉa 1 12 1
Villager badge Apprentice black dyeBột nhuộm đen 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
gray dyeBột nhuộm xám 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
lime dyeBột nhuộm
xanh mạ
12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
light blue dyeBột nhuộm
xanh ngọc
12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
white dyeBột nhuộm trắng 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 10
emeraldNgọc lục bảo 1 wwww
wwww
wwww
wwww
1-2 trong 16 len
1 16 5
emeraldNgọc lục bảo 1 cccc
cccc
cccc
cccc
1-2 trong 16 thảm
4 16 5
Villager badge Journeyman red dyeBột nhuộm đỏ 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
light gray dyeBột nhuộm
xám khói
12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
pink dyeBột nhuộm hồng 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
yellow dyeBột nhuộm vàng 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
orange dyeBột nhuộm cam 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 20
emeraldNgọc lục bảo 3 bbbb
bbbb
bbbb
bbbb
1-2 trong 16
chiếc giường
1 12 10
green dyeBột nhuộm
xanh lá
12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 30
brown dyeBột nhuộm nâu 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 30
blue dyeBột nhuộm
xanh dương
12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 30
purple dyeBột nhuộm tím 12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 30
cyan dyeBột nhuộm
xanh lơ
12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 30
magenta dyeBột nhuộm
hồng sẵm
12 emeraldNgọc lục bảo 1 16 30
emeraldNgọc lục bảo 3 b1b1b1b1
b1b1b1b1
b1b1b1b1
b1b1b1b1
1-2 trong 16 lá cờ
1 12 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 2 paintingTranh vẽ 3 12 30

Thợ công cụ (Toolsmith)

Khi ở gần dân làng có smithing tablebàn rèn nó sẽ trở thành thợ công cụ.
trao doi voi tho cong cu

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice coalThan 15 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 1 stone axeRìu đá 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 1 stone shovelXẻng đá 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 1 stone pickaxeCúp đá 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo 1 stone hoeCuốc đá 1 12 1
Villager badge Apprentice iron ingotSắt 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo 36 bellChuông 1 12 5
Villager badge Journeyman flintĐá lửa 30 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo 6-20 iron axeRìu sắt[3] 1 3 10
emeraldNgọc lục bảo 7-21 iron shovelXẻng sắt[3] 1 3 10
emeraldNgọc lục bảo 8-22 iron pickaxeCúp sắt[3] 1 3 10
emeraldNgọc lục bảo 4 diamond hoeCuốc k.cương 1 3 10
diamondKim cương 1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 17-31 diamond axeRìu k.cương[3] 1 3 15
emeraldNgọc lục bảo 10-24 diamond shovelXẻng k.cương[3] 1 3 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 18-32 diamond pickaxeCúp k.cương[3] 1 3 30

Thợ vũ khí (Weaponsmith)

Khi ở gần dân làng có grindstoneđá mài nó sẽ trở thành thợ vũ khí.
trao doi voi tho vu khi

LvL. Yêu cầu SL. Nhận được SL. Cấm[1] Barrier held JE2 BE2 XP[2] Villager badge Novice
Villager badge Novice coalThan 15 emeraldNgọc lục bảo 1 16 2
emeraldNgọc lục bảo 3 iron axeRìu sắt 1 12 1
emeraldNgọc lục bảo[PC] 7-21 iron swordKiếm sắt[3] 1 3 1
Villager badge Apprentice iron ingotSắt 4 emeraldNgọc lục bảo 1 12 10
emeraldNgọc lục bảo[PE] 7-21 iron swordKiếm sắt[3] 1 3 1
emeraldNgọc lục bảo[PC] 36 bellChuông 1 12 5
Villager badge Journeyman flintĐá lửa 24 emeraldNgọc lục bảo 1 12 20
emeraldNgọc lục bảo[PE] 36 bellChuông 1 12 5
diamondKim cương 1 emeraldNgọc lục bảo 1 12 30
emeraldNgọc lục bảo 17-31 diamond axeRìu k.cương[3] 1 3 15
Villager badge Master emeraldNgọc lục bảo 13-27 diamond swordKiếm k.cương[3] 1 3 30

Thương nhân lang thang (Wandering)

Khác với các loại dân làng thông thường, thương nhân lang thang thường xuất hiện ngẫu nhiên quanh người chơi. Hắn ta cho phép người chơi trao đổi những vật phẩm từ dễ tìm thấy cho đến khó tìm thấy như vỏ ốc anh vũ, băng xanh… v.v

Bạn có thể xem thêm về thương nhân lang thang tại bài viết: https://noirpvp.com/mobs/

Dưới đây sẽ là danh sách trao đổi của thương nhân lang thang, nhìn từ trái sang phải và số lượng trao đổi mình đã gộp chung với tên.

thuong nhan lang thang

Yêu cầu Nhận được Cấm[1] Barrier held JE2 BE2
emeraldNgọc lục bảo (1x) alliumHành tím
azure bluetThiến thảo xanh
cornflowerThanh cúc
dandelionBồ công anh
fernDương xỉ
oxeye daisyCúc trắng
poppyAnh túc
red tulipUất kim cương đỏ
orange tulipUất kim cương cam
pink tulipUất kim cương hồng
white tulipUất kim cương trắng
wheat seedsHát lúa mì
beetroot seedsHạt củ dền
pumpkin seedsHạt bí ngô
melon seedsHạt dưa hấu
brown mushroomNấm nâu
red mushroomNấm đỏ
vineDây leo
dyeBột nhuộm (màu ngẫu nhiên) (3x)
12
blue orchidPhong lan xanh
sandCát (8x)
sugar caneMía
gunpowderThuốc súng [hiếm]
8
lily of the valleyLinh lan 7
red sandCát đỏ (3x) 6
lily padLá súng (2x)
small dripleafLá nhỏ giọt nhỏ (2x)
pointed dripstoneKhối thạch nhũ nhọn (2x)
moss blockKhối rêu (2x)
rooted dirtĐất đã bén rễ (2x)
5
pumpkinBí ngô 4
emeraldNgọc lục bảo (2x) sea pickleDưa muối biển
glowstoneĐá phát sáng
5
emeraldNgọc lục bảo (3x) kelpTảo bẹ 12
cactusXương rồng
brain coral blockKhối san hô não
bubble coral blockKhối san hô bong bóng
fire coral blockKhối san hô lửa
horn coral blockKhối san hô sừng
tube coral blockKhối san hô ống tròn
8
podzolĐất podzol (3x) [hiếm]
packed iceBăng nén [hiếm]
6
emeraldNgọc lục bảo (4x) slimeballBóng nhờn 5
emeraldNgọc lục bảo (5x) saplingsMầm cây 8
nautilus shellVỏ ốc anh vũ 5
bucket of pufferfishXô cá nóc [hiếm]
bucket of tropical fishXô cá nhiệt đới [hiếm]
4
emeraldNgọc lục bảo (6x) blue iceBăng xanh [hiếm] 6

Chú thích

  • [PC]: Chỉ có thể trao đổi trên phiên bản máy tính.
  • [PE]: Chỉ có thể trao đổi trên phiên bản điện thoại và tay cầm.
  • [1]: Số lần bạn có thể giao dịch với dân làng, ví dụ trong bảng ghi là 12 thì bạn chỉ có thể giao dịch được 12 lần.
  • [2]: Kinh nghiệm trao đổi với dân làng, giúp tăng cấp độ của dân làng từ Villager badge Novice -> Villager badge Master. Tuy nhiên, sau cấp độ cuối dân làng không thể nhận thêm kinh nghiệm.
  • [3]: Vật phẩm màu tím là những vật phẩm có phù phép, ngẫu nhiên cấp độ.
  • [4]: Trang bị bằng da sẽ ngẫu nhiên màu.
  • [B]: Thuyền sẽ khác nhau do phụ thuộc vào địa hình mà dân làng đang ở, bạn có thể nhìn vào những cái cây gần đó để biết được dân làng muốn trao đổi chiếc thuyền nào.
  • [T]: Ngẫu nhiên hiệu ứng cấp độ I hoặc II, và đôi khi nó cũng không có bất cứ hiệu ứng gì.

Cách tự tạo dân làng trao đổi theo ý muốn bằng khối lệnh

Ngoài những vật phẩm trao đổi ở trên, bạn cũng có thể tự tạo những vật phẩm trao đổi theo sở thích riêng của bạn. Đầu tiên, truy cập trang digminecraft.com, và chọn phiên bản bạn muốn tạo dân làng như hình dưới.

Nếu bạn không thấy hình rõ nhấp vào hình để xem rõ hơn nhé!

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft1

Tên

Tiếp theo, chọn một cái tên cho dân làng của bạn.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft2

Tự nhiên trong đầu mình nhớ đến tàu bảy bảy trong Dragonball nên mình đặt là chú bảy luôn cho nhanh =)).

Loại dân làng

Theo theo, chọn loại dân làng, cấp độ và địa hình.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft3

– Profession: Loại dân làng mà bạn muốn, mình đã ghi những tên dân làng tiếng anh ở phía trên rồi đấy dựa vào đấy mà chọn.

– Level: Cấp độ gồm 5 loại:

  • Novice: Nghiệp dư.
  • Apprentice: Tập sự.
  • Journeyman: Thành thạo.
  • Expert: Chuyên gia.
  • Master: Bậc thầy.
  • No Default Trades: Mặc định.

– Biome: Địa hình, gồm 7 loại:

  • Plains: Đồng bằng.
  • Taiga: Rừng taiga (thường có cây vân sam).
  • Savanna: Trảng cỏ (thường có cây xiêm gai).
  • Jungle: Rừng rậm.
  • Desert: Sa mạc.
  • Snow: Tuyết.
  • Swamp: Đầm lầy.

– 4 loại tùy chỉnh dân làng:

  • Invulnerable: Bất tử, dân làng không thể chết.
  • Persistent: Ngăn chặn dân làng biến mất khi di chuyển ra xa.
  • Silent: Im lặng, không tạo ra bất cứ tiếng động nào kể cả khi trao đổi.
  • NoAI: Đứng im, không di chuyển hay làm bất cứ hành động gì.

Chú ý, chọn ở phần này chỉ cho vui dân làng có skin đẹp thôi chứ chả có tác dụng gì nhiều đâu.

Vật phẩm trao đổi

Tiếp theo là vật phẩm trao đổi của dân làng.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft4

Phần này rất nhiều thứ, hãy đọc thật kĩ từ trên xuống dưới trước khi chọn!

– Select the Trade Options -> Enter Max Uses: x (x là con số), tổng số lần có thể trao đổi.

Don’t reward XP when trade is completed: Nếu chọn, khi trao đổi sẽ không nhận được điểm kinh nghiệm.

– Select up to 2 Buy Items: Vật phẩm yêu cầu, nằm bên trái trong khung trao đổi.

Bạn có thể tìm thấy tên tất cả vật phẩm bằng tiếng anh tại đây.

Item 1: Vật phẩm đầu tiên, chọn tên vật phẩm bằng tiếng anh.

Item 2: Vật phẩm thứ 2, cũng chọn tên vật phẩm bằng tiếng anh.

Quantity: Số lượng

– Select the Sell Item: Vật phẩm nhận được, nằm bên phải trong khung trao đổi.

Item: Vật phẩm nhận được khi trao đổi, chọn tên vật phẩm bằng tiếng anh.

Quantity: Số lượng.

Name: Tên vật phẩm.

Lore: Dòng mô tả hay còn gọi là dòng truyền thuyết, thường nằm bên dưới phù phép

Trong tên vật phẩm và dòng mô tả, có thể dùng mã màu.

Ví dụ:

  • Name: &6Chú bảy
  • Lore: &bChú bảy số một không ai số hai\n&eokokok.
Code Official Name MOTD code
§0 Đen \u00A70
§1 Xanh đậm \u00A71
§2 Xanh lục \u00A72
§3 Xanh lơ \u00A73
§4 Đỏ đậm \u00A74
§5 Hồng sẵm \u00A75
§6 Cam \u00A76
§7 Xám khói \u00A77
§8 Xám \u00A78
§9 Xanh dương \u00A79
§a Xanh lá \u00A7a
§b Xanh ngọc \u00A7b
§c Đỏ \u00A7c
§d Tím mộng mơ \u00A7d
§e Vàng \u00A7e
§f Trắng \u00A7f
§k Chữ lộn xộn \u00A7k
§l Đậm \u00A7l
§m Gạch ngang \u00A7m
§n Gạch dưới \u00A7n
§o In nghiêng \u00A7o
§r Reset \u00A7r
\n Xuống dòng \n

– Add Sell Item Enchantments (optionnal): Thêm phù phép vào vật phẩm nhận được, bạn có thể không thêm cũng được vì đây là mục tùy chọn.

Bạn có thể tìm thấy tên phù phép bằng tiếng anh tại bài viết: noirpvp.com/phu-phep.

Đây chỉ là món đồ đầu tiên, nếu bạn muốn tạo thêm nhiều món đồ khác nhấn vào “New Trade” và làm tương tự như trên. Nghe thì có vẻ rất khó nhưng khi làm được 1 lần rồi thì sẽ thấy rất dễ.

Phewww, dòng này khá dài nhỉ và cũng là dòng quan trọng nhất rồi đấy.

Tọa độ (tùy chọn)

Tiếp theo là những tùy chọn, nếu bạn không làm gì cũng chả có vấn đề gì cả.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft5

– Select a Position where the Villager will Spawn: Chọn tọa độ mà bạn muốn dân làng xuất hiện.

Positioning: Có 2 loại là “Khoảng (Relative) và Cố định (Absolute)”, nếu bạn chọn khoảng nó sẽ thả dân làng ở khoảng giữa tọa độ mà bạn chọn. Còn nếu chọn cố định thì nó sẽ thả dân làng tại đúng tọa độ mà bạn chọn.

X: Tọa độ x, mặc định là 0 xuất hiện ngay chỗ sử dụng lệnh.

Y: Tọa độ y, mặc định là 1 để dân làng không bị kẹt.

Z: Tọa độ z, mặc định là 0 xuất hiện ngay chỗ sử dụng lệnh.

F3 lên có tọa độ x,y,z chính là nó đấy.

Tiếp theo, cũng là một tùy chọn nhưng rất thú vị nhé.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft6

Ở phần này, cũng có 3 tọa độ x,y,z như trên nhưng nó là hành động kêu dân làng bạn di chuyển tới tọa độ mà bạn đã chọn.

Ví dụ mình chọn tọa độ là 123x 3y 321z thì dân làng sẽ di chuyển dần dần đến tọa độ đó.

Tiếp!

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft7

Ở mục này, bạn sẽ được phép chọn cho dân làng nhìn vào hướng nào.

– yRot: Có 4 loại tọa độ:

  • 0 = hướng Nam (South).
  • 90 = hướng Tây (West).
  • 180 = hướng Bắc (North).
  • 270 = hướng Đông (East)

– xRot: Có 3 loại tọa độ:

  • 0: nhìn thẳng
  • 90: hướng mặt xuống đất
  • -90: hướng mặt lên trời

Ví dụ mình sẽ nhập yRot là 45 và Xrot là -90, thì dân làng sẽ quay sang hướng Tây Nam và ngửa mặt lên trời. Kết hợp với NoAI ở phía trên thì nó đứng im luôn, nghe hay phết nhỉ?

Chơi với bạn bè là hết sảy con bà bảy :))

Hiệu ứng thuốc cho dân làng

Okay, tiếp phần cuối cùng rồii.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft8

Đây cũng là mục tùy chọn, ở đây bạn có thể cho dân làng của bạn hiệu ứng thuốc. Nếu không chọn thì dân làng sẽ không có thuốc, vậy thôi.

Còn tên các loại thuốc thì… dài quá mình không dịch nổi đâu :(. Chịu khó tự tìm hiểu nhé <3.

Triệu hồi dân làng bằng khối lệnh

Xonggg, vậy là xong rồi đấy. Bây giờ nhấn vào nút “Generate Command” như ở bên dưới hình.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft9

Nó sẽ hiện thị dòng lệnh ở trên, tuy nhiên bạn cần phải có khối lệnh (command block) để có thể xài lệnh này. Gõ /give @s minecraft:command_block là nhận được khối lệnh.

Sau đấy, copy vào khối lệnh và chạy khối lệnh đó bằng mạch đá đỏ hay nút bấm đều được.

cach tu tao dan lang trao doi theo y minh trong minecraft10

Đấy, thấy gì chưa. Chú bảy của mình xuất hiện rồi này!

chu bay

Kiểm tra xem đồ trao đổi đúng không nào!

trao doi do voi chu bay

Okay, vậy là xong!

Sau khi tạo được con đầu tiên, mình tin là bạn có thể tạo được nhiều con khác một cách dễ dàng. Nếu không hiểu cứ xem lại từ từ là được, mình đã giải thích mọi thứ rất chi tiết rồi đấy.

Kết

Hi vọng qua bài viết này, bạn đã biết các loại vật phẩm trao đổi với dân làng cũng như các loại dân làng trong Minecraft, và đặc biệt hơn cũng biết cách tự tạo cho mình một dân làng trao đổi theo sở thích của mình. Hãy tạo nên một thành phố tuyệt đẹp với những anh chàng nông dân này nhé.

Chúc các bạn thành công!

Thanks for Reading

Enjoyed this post? Share it with your networks.

Theo dõi
Thông báo khi
guest
8 Comments
mới nhất
cũ nhất thích nhất
Inline Feedbacks
View all comments
8
0
Tham gia bình luận cùng mọi người!x
()
x